Bơ hạt Acrocomia aculeata vs Glyceryl Montanate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C31H62O4

Khối lượng phân tử

498.8 g/mol

CAS

68476-38-0

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Glyceryl Montanate

GLYCERYL MONTANATE

Tên tiếng ViệtBơ hạt Acrocomia aculeataGlyceryl Montanate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/104/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm daNhũ hoá
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
  • Tạo kết cấu mượt mà, dễ trải trên da
  • Ổn định công thức, ngăn chặn tách dầu nước
  • Tăng độ bền và thời gian lưu trên da
  • Cải thiện tính chịu nước (water resistance)
Lưu ýAn toàn
  • Khả năng comedogenic trung bình, nên hạn chế với da mụn
  • Có thể gây tích tụ trên da nếu không rửa sạch