Bơ hạt Acrocomia aculeata vs Laureth-2 Benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H38O4

Khối lượng phân tử

378.5 g/mol

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Laureth-2 Benzoate

LAURETH-2 BENZOATE

Tên tiếng ViệtBơ hạt Acrocomia aculeataLaureth-2 Benzoate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
  • Làm mềm và mượt da, giảm khô ráp
  • Tăng độ ẩm và giữ nước cho da
  • Cải thiện độ co giãn và elasticity của da
  • Giúp các thành phần khác thấm sâu hơn vào da
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây mụn ở những người da dễ nhạy cảm với laureth (Comedogenic Rating 2)
  • Thành phần này chứa ethylene oxide, có thể chứa 1,4-dioxane (tạp chất tiềm ẩn)
  • Hiếm gặp tình trạng dị ứng nhưng có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm