Bơ hạt Acrocomia aculeata vs Sorbityl Silanediol (Diol Silicon hóa từ Sorbitol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H15O8Si

Khối lượng phân tử

243.26 g/mol

CAS

221346-75-4

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Sorbityl Silanediol (Diol Silicon hóa từ Sorbitol)

SORBITYL SILANEDIOL

Tên tiếng ViệtBơ hạt Acrocomia aculeataSorbityl Silanediol (Diol Silicon hóa từ Sorbitol)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
  • Tạo cảm giác mềm mại và mịn màng trên da ngay lập tức
  • Giúp da giữ độ ẩm lâu dài mà không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác trong công thức
  • Tương thích cao với mọi loại da, đặc biệt là da khô và nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bè bạch hoặc dính trên một số loại da
  • Có khả năng oxy hóa nhẹ nếu không được bảo quản đúng cách