Mỡ bò (Beef Tallow) vs Erucyl Oleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-97-7

Công thức phân tử

C40H76O2

Khối lượng phân tử

589.0 g/mol

CAS

85617-81-8

Mỡ bò (Beef Tallow)

ADEPS BOVIS

Erucyl Oleate

ERUCYL OLEATE

Tên tiếng ViệtMỡ bò (Beef Tallow)Erucyl Oleate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn4/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da
Lợi ích
  • Làm mềm mại và mịn da nhanh chóng nhờ cấu trúc tương tự lipid da tự nhiên
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da
  • Giảm viêm và kích ứng, phù hợp cho da nhạy cảm và da bị tổn thương
  • Cung cấp axit béo thiết yếu (omega-6 và omega-9) nuôi dưỡng hàng rào da
  • Cung cấp độ ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tạo lớp màng bảo vệ, giúp giữ nước trong da
  • Mềm mượt da và cải thiện kết cấu
  • An toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn ở mức cao (comedogenic rating 4), không phù hợp cho da dầu mụn
  • Có thể gây cảm giác nhờn hoặc bóng dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với người theo chủ nghĩa vegan/vegetarian
An toàn