Mỡ bò (Beef Tallow) vs Ethyl Laurate (Ester Lauric)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-97-7

Công thức phân tử

C14H28O2

Khối lượng phân tử

228.37 g/mol

CAS

106-33-2

Mỡ bò (Beef Tallow)

ADEPS BOVIS

Ethyl Laurate (Ester Lauric)

ETHYL LAURATE

Tên tiếng ViệtMỡ bò (Beef Tallow)Ethyl Laurate (Ester Lauric)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/101/10
Gây mụn4/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Tạo hương
Lợi ích
  • Làm mềm mại và mịn da nhanh chóng nhờ cấu trúc tương tự lipid da tự nhiên
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da
  • Giảm viêm và kích ứng, phù hợp cho da nhạy cảm và da bị tổn thương
  • Cung cấp axit béo thiết yếu (omega-6 và omega-9) nuôi dưỡng hàng rào da
  • Tạo cảm giác mượt mà và óng ả tự nhiên
  • Thấm nhanh không để lại cảm giác nhờn trên da
  • Cải thiện khả năng truyền dẫn của công thức mỹ phẩm
  • An toàn cho hầu hết các loại da, bao gồm da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn ở mức cao (comedogenic rating 4), không phù hợp cho da dầu mụn
  • Có thể gây cảm giác nhờn hoặc bóng dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với người theo chủ nghĩa vegan/vegetarian
An toàn