Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii vs Citrate Trihexyl Butyroyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H50O8

Khối lượng phân tử

514.7 g/mol

CAS

82469-79-2

Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER

Citrate Trihexyl Butyroyl

BUTYROYL TRIHEXYL CITRATE

Tên tiếng ViệtBơ hạt Allanblackia StuhlmanniiCitrate Trihexyl Butyroyl
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daLàm mềm da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Bảo vệ hàng rào ẩm tự nhiên của da
  • Giúp giảm kích ứng và viêm da
  • Làm mềm và mượt da, cải thiện độ nhẫn nại của da
  • Tăng độ bóng bẩy tự nhiên mà không để lại cảm giác dầu nặng
  • Hoạt động như chất dẻo hóa, cải thiện độ đàn hồi và cảm giác sử dụng
  • Giúp cố định độ ẩm trên da và tăng thời gian lưu chứa nước
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da dễ dị ứng với các sản phẩm dầu nặng (rating 2/5)
  • Cần sử dụng với lượng vừa phải để tránh bết dính quá mức
  • Có thể gây mụn ở da nhạy cảm hoặc da dầu nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở những người da siêu nhạy cảm
  • Hiếm khi nhưng một số người có thể bị dị ứng với ester citrate