Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide) vs Dihydrogenated Tallow Phthalic Acid Amide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-20-4

CAS

127733-92-0

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Dihydrogenated Tallow Phthalic Acid Amide

DIHYDROGENATED TALLOW PHTHALIC ACID AMIDE

Tên tiếng ViệtOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)Dihydrogenated Tallow Phthalic Acid Amide
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạchNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
  • Tạo độ ẩm và kết cấu mịn cho sản phẩm
  • Giúp hòa tan các chất dầu vào công thức nước
  • Cải thiện khả năng phân tán của các hoạt chất
  • Ổn định công thức lâu dài
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có khả năng gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao
  • Xuất xứ từ mỡ động vật có thể gây phản ứng ở những người kiêng dùng các sản phẩm động vật