Silic Nhôm Canxi Natri vs Magiê Stearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

AlCaNaO4Si+2

Khối lượng phân tử

182.13 g/mol

CAS

1344-01-0

Công thức phân tử

C36H70MgO4

Khối lượng phân tử

591.2 g/mol

CAS

557-04-0

Silic Nhôm Canxi Natri

ALUMINUM CALCIUM SODIUM SILICATE

Magiê Stearate

MAGNESIUM STEARATE

Tên tiếng ViệtSilic Nhôm Canxi NatriMagiê Stearate
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChất tạo màu, Dưỡng ẩm
Lợi ích
  • Giúp giảm bết dính và tạo kết cấu mịn màng cho sản phẩm
  • Hấp thụ dầu thừa và độ ẩm, phù hợp cho da dầu
  • Tăng khối lượng sản phẩm mà không làm nặng da
  • Cải thiện khả năng bôi trơn và thẩm thấu của công thức
  • Cải thiện độ ẩm và độ mịn của da
  • Giảm kết cục, tạo kết cấu mịn đẹp
  • Giúp công thức dễ trải và hòa tan trên da
  • Tăng cảm giác mềm mại khi sử dụng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Nếu hít phải bột có thể gây kích ứng hô hấp, cần tránh dùng dạng bột bay hơi
  • Cần đảm bảo chất lượng nguồn gốc khoáng chất để tránh tạp chất
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn (mức độ nhẹ)
  • Trong nồng độ cao có thể gây cảm giác khô da