Aminopropyl Methylenedioxyphenyl Phosphate vs Retinol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14NO6P

Khối lượng phân tử

275.19 g/mol

CAS

-

CAS

68-26-8 / 11103-57-4

Aminopropyl Methylenedioxyphenyl Phosphate

AMINOPROPYL METHYLENEDIOXYPHENYL PHOSPHATE

Retinol

Retinol

Tên tiếng ViệtAminopropyl Methylenedioxyphenyl PhosphateRetinol
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score9/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngChống oxy hoá, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa
  • Tăng cường chống lão hóa
  • Cải thiện độ bền của da
  • Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giảm nếp nhăn và đường nhăn sâu
  • Cải thiện kết cấu và tone màu da
  • Kích thích sản xuất collagen mạnh mẽ
  • Thông thoáng lỗ chân lông, giảm mụn
Lưu ýAn toàn
  • Gây bong tróc và khô da trong giai đoạn đầu
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm