Ammonium Sulfite / Amonium Sunfat vs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

H8N2O3S

Khối lượng phân tử

116.14 g/mol

CAS

10196-04-0

Công thức phân tử

C7H8ClNO

Khối lượng phân tử

157.60 g/mol

CAS

84540-50-1

Ammonium Sulfite / Amonium Sunfat

AMMONIUM SULFITE

5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

Tên tiếng ViệtAmmonium Sulfite / Amonium Sunfat5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/106/10
Gây mụn
Kích ứng3/53/5
Công dụngChất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả, ngăn chặn quá trình oxy hóa và phát triển của vi khuẩn trong công thức
  • Hoạt động như chất khử trong các liệu pháp duỗi/uốn tóc, giúp thay đổi cấu trúc tóc
  • Ổn định công thức, kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm mỹ phẩm
  • Giúp giữ nguyên hiệu quả hoạt chất và màu sắc của sản phẩm trong thời gian dài
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định màu sắc và kéo dài tuổi thọ sản phẩm nhuộm tóc
  • Hoạt động kháng oxy hóa giúp bảo vệ thành phần hoạt chất khác
  • Cho phép giảm lượng bảo quản khác cần thiết trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và niêm mạc ở nồng độ cao hoặc sử dụng kéo dài
  • Có khả năng gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm, đặc biệt là những người có da nhạy
  • Cần rửa sạch kỹ lưỡng khi sử dụng trong các sản phẩm duỗi/uốn tóc để tránh tổn thương
  • Tiếp xúc lâu dài với nồng độ cao có thể gây chứng viêm da liên hệ
  • Có khả năng gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm, đặc biệt khi tiếp xúc trực tiếp lâu dài
  • Có thể gây tổn thương khi nuốt phải hoặc tiếp xúc với mắt ở nồng độ cao
  • Hợp chất chlorine có thể phản ứng với các thành phần khác tạo ra sản phẩm phụ không mong muốn