Muối Aminomethylpropanol của Phosphate Perfluoroalkylethyl vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau
Muối Aminomethylpropanol của Phosphate Perfluoroalkylethyl

AMP-C8-18 PERFLUOROALKYLETHYL PHOSPHATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtMuối Aminomethylpropanol của Phosphate PerfluoroalkylethylNatri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương mạnh mẽ, tạo kết cấu mịn và không để lại dấu vết
  • Giúp hòa tan hoạt chất lưỡng tính và tăng cường độ xuyên thấu
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm bằng cách hình thành lớp mỏng bảo vệ trên da
  • Tương thích cao với các dòng công thức phức tạp, giảm tính kích ứng so với surfactant truyền thống
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Chứa thành phần perfluoro — hiện có lo ngại về tính sinh phân hủy và tích tụ trong môi trường
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc khi dùng nồng độ cao
  • Dữ liệu an toàn dài hạn trên da người còn hạn chế, chủ yếu dựa vào dữ liệu nhà sản xuất
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu