Azurit vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2H2Cu3O8

Khối lượng phân tử

344.67 g/mol

CAS

1319-45-5

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Azurit

AZURITE

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtAzuritAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da
  • Điều hòa và làm mềm mịn bề mặt da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm của da
  • Có tính chất khoáng giúp bảo vệ da
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở một số trường hợp
An toàn