Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium) vs Chloride Imidazolium Benzyl Coco (Chất hoạt động bề mặt từ dừa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C25H54ClN

Khối lượng phân tử

404.2 g/mol

CAS

17301-53-0

CAS

61791-52-4

Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium)

BEHENTRIMONIUM CHLORIDE

Chloride Imidazolium Benzyl Coco (Chất hoạt động bề mặt từ dừa)

COCOYL BENZYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtBehentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium)Chloride Imidazolium Benzyl Coco (Chất hoạt động bề mặt từ dừa)
Phân loạiLàm mềmTẩy rửa
EWG Score4/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Chất bảo quảnDưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm mềm và nuôi dưỡng tóc khô, xơ cứng
  • Chống tĩnh điện, giảm xù tóc hiệu quả
  • Cải thiện khả năng chải xát và độ mềm mại
  • Tăng độ sáng bóng tự nhiên cho tóc
  • Làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối hiệu quả
  • Chống tĩnh điện, giúp tóc dễ chải chuốt hơn
  • Tăng độ bóng và sự mềm mại tự nhiên của tóc
  • Bảo vệ bề mặt sợi tóc khỏi tổn thương cơ học
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá thường xuyên, làm tóc nặng và mất sự sống động
  • Tiềm ẩn kích ứng da đầu ở một số người nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Độc tính thần kinh tiềm ẩn ở liều cao (từ dữ liệu động vật), nhưng nồng độ mỹ phẩm an toàn
  • Có thể gây kích ứng da do tính chất cationic nếu nồng độ quá cao hoặc tiếp xúc lâu
  • Có khả năng tích tụ trên tóc nếu sử dụng thường xuyên không được rửa sạch, làm tóc nặng nề
  • Người da nhạy cảm hoặc có vết thương hở trên da đầu nên tránh tiếp xúc trực tiếp

Nhận xét

Behentrimonium Chloride là một chất hoạt động cationic phổ biến trong dầu xả, có nguồn gốc từ dầu cải. Cả hai có hiệu quả tương tự nhưng Cocoyl Benzyl Hydroxyethyl Imidazolinium có khả năng chống tĩnh điện vượt trội hơn.