Benzyl Acetate vs Benzyl Formate (Benzen Formate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

Công thức phân tử

C8H8O2

Khối lượng phân tử

136.15 g/mol

CAS

104-57-4

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Benzyl Formate (Benzen Formate)

BENZYL FORMATE

Tên tiếng ViệtBenzyl AcetateBenzyl Formate (Benzen Formate)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Tạo hương thơm tự nhiên và dễ chịu
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định hương liệu trong công thức
  • Giảm mùi khó chịu từ các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Một số người có thể bị dị ứng với các ester hương liệu
  • Có tiềm năng gây phản ứng quang học khi tiếp xúc ánh nắng

Nhận xét

Cả hai đều là ester hương liệu, nhưng Benzyl Acetate (Benzyl Ethanoate) có mùi thơm mạnh hơn, thoang thoảng mùi trái cây và hoa đậm đà. Benzyl Formate nhẹ nhàng hơn.