Beta-Santalene vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24

Khối lượng phân tử

204.35 g/mol

CAS

511-59-1

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Beta-Santalene

BETA-SANTALENE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtBeta-SantaleneAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm ấm áp, gỗ mộc đặc trưng của đàn hương
  • Tăng tính bền vững và độ sâu của hương thơm
  • Tương thích tốt với các thành phần hương thơm khác
  • Nguồn gốc tự nhiên, có thể từ gỗ đàn hương hoặc tổng hợp sinh học
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy