Nhựa cây Boswellia Serrata (Nhũ Hương) vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

97952-72-2

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Nhựa cây Boswellia Serrata (Nhũ Hương)

BOSWELLIA SERRATA GUM

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtNhựa cây Boswellia Serrata (Nhũ Hương)Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChe mùi, Tạo hương, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ, giúp giữ ẩm và cải thiện độ mịn da
  • Có tính chất chống viêm từ boswellic acids, hỗ trợ da nhạy cảm và da bị kích ứng
  • Cải thiện độ đàn hồi và tăng cường độ săn chắc của da
  • Tạo cảm giác mềm mượt và nuôi dưỡng cho da
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ýAn toànAn toàn