Copolymer Butyldimethicone Methacrylate/Methyl Methacrylate vs POLYMETHYL METHACRYLATE
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
9011-14-7
| Copolymer Butyldimethicone Methacrylate/Methyl Methacrylate BUTYLDIMETHICONE METHACRYLATE/METHYL METHACRYLATE CROSSPOLYMER | POLYMETHYL METHACRYLATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Copolymer Butyldimethicone Methacrylate/Methyl Methacrylate | POLYMETHYL METHACRYLATE |
| Phân loại | Khác | Khác |
| EWG Score | — | — |
| Gây mụn | — | — |
| Kích ứng | 1/5 | — |
| Công dụng | — | — |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
Nhận xét
PMMA là một polymer acrylic thông thường có cấu trúc đơn giản hơn. Butyldimethicone version cung cấp độ linh hoạt cao hơn do thành phần silicone và độ bền tốt hơn do liên kết chéo.