Butylene Glycol vs PPG-14 Butyl Ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107-88-0

CAS

9003-13-8

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

PPG-14 Butyl Ether

PPG-14 BUTYL ETHER

Tên tiếng ViệtButylene GlycolPPG-14 Butyl Ether
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
  • Cung cấp độ ẩm nhẹ nhàng cho da và tóc
  • Cải thiện độ mưa hoà và cảm giác mềm mại
  • Tăng cường độ bóng bẩy và độ bền của công thức
  • Giúp các thành phần khác phân tán đều trong sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là humectants nhẹ nhàng, nhưng Butylene Glycol có khả năng hòa tan tốt hơn và là thành phần hydrating phổ biến hơn. PPG-14 Butyl Ether cung cấp cảm giác mịn hơn.