Butylene Glycol vs Tocopheryl Ethyl Succinate Ethyldimonium Ethosulfate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107-88-0

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Tocopheryl Ethyl Succinate Ethyldimonium Ethosulfate

TOCOPHERYL ETHYL SUCCINATE ETHYLDIMONIUM ETHOSULFATE

Tên tiếng ViệtButylene GlycolTocopheryl Ethyl Succinate Ethyldimonium Ethosulfate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
  • Cung cấp dưỡng ẩm dài lâu nhờ thành phần cationic
  • Hoạt động chống oxy hóa từ vitamin E
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Giúp da mềm mượt và căng mọng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
An toàn