Butylparaben vs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H14O3

Khối lượng phân tử

194.23 g/mol

CAS

94-26-8

Công thức phân tử

C7H8ClNO

Khối lượng phân tử

157.60 g/mol

CAS

84540-50-1

Butylparaben

BUTYLPARABEN

5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

Tên tiếng ViệtButylparaben5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/106/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/53/5
Công dụngChe mùi, Chất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả: Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc, giúp sản phẩm an toàn sử dụng lâu dài
  • Chi phí kinh tế: Là chất bảo quản giá rẻ và hiệu quả, giúp giảm chi phí sản xuất mỹ phẩm
  • Ổn định công thức: Giúp duy trì tính ổn định của các sản phẩm lỏng và kem
  • Tương thích cao: Hoạt động tốt với nhiều loại thành phần khác trong công thức mỹ phẩm
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định màu sắc và kéo dài tuổi thọ sản phẩm nhuộm tóc
  • Hoạt động kháng oxy hóa giúp bảo vệ thành phần hoạt chất khác
  • Cho phép giảm lượng bảo quản khác cần thiết trong công thức
Lưu ý
  • Nguy cơ rối loạn nội tiết: Một số nghiên cứu cho thấy butylparaben có thể hoạt động như chất giả mạo hormone (endocrine disruptor) ở nồng độ cao
  • Gây kích ứng ở da nhạy cảm: Có thể gây đỏ, ngứa hoặc phát ban ở những người da nhạy cảm hoặc dị ứng paraben
  • Tích tụ trong cơ thể: Một số nghiên cứu phát hiện butylparaben trong các mô cơ thể, mặc dù mức độ tích tụ vẫn đang được nghiên cứu
  • Có khả năng gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm, đặc biệt khi tiếp xúc trực tiếp lâu dài
  • Có thể gây tổn thương khi nuốt phải hoặc tiếp xúc với mắt ở nồng độ cao
  • Hợp chất chlorine có thể phản ứng với các thành phần khác tạo ra sản phẩm phụ không mong muốn