Citrate Trihexyl Butyroyl vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H50O8

Khối lượng phân tử

514.7 g/mol

CAS

82469-79-2

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Citrate Trihexyl Butyroyl

BUTYROYL TRIHEXYL CITRATE

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtCitrate Trihexyl ButyroylDicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da
Lợi ích
  • Làm mềm và mượt da, cải thiện độ nhẫn nại của da
  • Tăng độ bóng bẩy tự nhiên mà không để lại cảm giác dầu nặng
  • Hoạt động như chất dẻo hóa, cải thiện độ đàn hồi và cảm giác sử dụng
  • Giúp cố định độ ẩm trên da và tăng thời gian lưu chứa nước
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da nhạy cảm hoặc da dầu nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở những người da siêu nhạy cảm
  • Hiếm khi nhưng một số người có thể bị dị ứng với ester citrate
An toàn