Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO) vs Polysorbate 80

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68131-40-8

CAS

9005-65-6

Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)

C11-15 SEC-PARETH-12

Polysorbate 80

POLYSORBATE 80

Tên tiếng ViệtCác-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)Polysorbate 80
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa mạnh giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước trong công thức
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bụi bẩn, dầu thừa mà không làm khô da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ mịn khi sử dụng
  • Tăng cường độ bền và ổn định của emulsion trong thời gian lưu trữ
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức dầu và nước
  • Giúp tinh dầu phân tán đều trong nước mà không tách lớp
  • Tăng tính hòa tan của các thành phần hydrophobic
  • Cải thiện cảm giác và độ ẩm của sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Quá lạm dụng có thể phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da, dẫn đến mất ẩm
  • Một số nghiên cứu cho thấy ethoxylate có thể nhiễm bẩn bằng 1,4-dioxane tùy thuộc vào quy trình sản xuất
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là chất nhũ hóa nonionic, nhưng Polysorbate 80 thường dùng cho các emulsion dầu-trong-nước nhẹ nhàng, trong khi C11-15 SEC-PARETH-12 mạnh hơn về khả năng làm sạch