Alkane đẳng phân chuỗi C9-12 vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

90622-57-4

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Alkane đẳng phân chuỗi C9-12

C9-12-ISOALKANES

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtAlkane đẳng phân chuỗi C9-12Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Chất mang hiệu quả cho tinh dầu và thơm liệu
  • Giúp sản phẩm khô nhanh và không để lại cảm giác dính
  • Cải thiện khả năng lưu giữ mùi hương
  • Tăng độ ổn định của phân tử khác
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy