Caffeoyl Hexapeptide-56 (Caffeoyl Lục Peptide-56) vs 2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

2409-55-4

Caffeoyl Hexapeptide-56 (Caffeoyl Lục Peptide-56)

CAFFEOYL HEXAPEPTIDE-56

2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

Tên tiếng ViệtCaffeoyl Hexapeptide-56 (Caffeoyl Lục Peptide-56)2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score5/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tóc, Bảo vệ daTạo hương
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do và ô nhiễm môi trường
  • Cải thiện độ mềm mại, mượt mà và độ bóng của tóc, giảm xơ rối
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, giúp da giữ độ ẩm tự nhiên
  • Hỗ trợ làm chậm quá trình lão hóa da, giảm nếp nhăn và vết chảy xệ
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa, giữ lại hiệu quả của các thành phần hoạt chất
  • Tăng thời hạn sử dụng sản phẩm bằng cách ngăn chặn quá trình tách dầu và ôi thiu
  • Giảm sự phân hủy của các chất phương pháp điều trị quý giá trong mỹ phẩm
  • Ổn định các công thức dễ bay hơi và nhạy cảm với ánh sáng
Lưu ý
  • Hiếm gặp nhưng một số người có da cực kỳ nhạy cảm có thể gặp phản ứng dị ứng nhẹ
  • Nồng độ quá cao có thể làm khô tóc nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm khác
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm, với nồng độ cao
  • Gây tranh cãi về an toàn khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao (chủ yếu từ nghiên cứu trên động vật)
  • EU hạn chế nồng độ sử dụng và yêu cầu công bố rõ ràng trên nhãn
  • Tiềm năng gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp