Camphene vs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H16

Khối lượng phân tử

136.23 g/mol

CAS

565-00-4 / 79-92-5

CAS

59354-71-1

Camphene

CAMPHENE

Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtCampheneIsobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Che phủ và cải thiện mùi không mong muốn của công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên nhẹ nhàng từ tinh dầu thiên nhiên
  • Giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Hỗ trợ bảo quản mùi hương trong sản phẩm lâu hơn
  • Tạo ra hương thơm dễ chịu và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm khách hàng khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và dễ bảo quản
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với terpenes
  • Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với da chưa pha loãng vì có thể gây kích ứng
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi ở một số người
  • Một số hợp chất thơm tổng hợp gây lo ngại về độc tính sinh sản