Cedrene (Cedren) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24

Khối lượng phân tử

204.35 g/mol

CAS

11028-42-5

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Cedrene (Cedren)

CEDRENE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtCedrene (Cedren)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm gỗ ấm, tinh tế cho sản phẩm
  • Giúp ổn định các note hương và kéo dài tuổi thọ của hương
  • Tạo cảm giác thư giãn, bình yên cho người dùng
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ từ tự nhiên
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Cần tuân thủ quy định về giới hạn nồng độ trong sản phẩm
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy