CERAMIDE NP vs Glycerophosphocholine (GPC)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

72968-43-5

Công thức phân tử

C8H20NO6P

Khối lượng phân tử

257.22 g/mol

CAS

28319-77-9

CERAMIDE NPGlycerophosphocholine (GPC)

GLYCEROPHOSPHOCHOLINE

Tên tiếng ViệtCERAMIDE NPGlycerophosphocholine (GPC)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Cả hai đều là thành phần lipid, nhưng GPC là phospholipid phức tạp hơn, trong khi ceramide là một loại lipid đơn giản hơn. GPC có thể hỗ trợ sản xuất ceramide tự nhiên.