Muối Quaternary Ammonium của Protein Gạo Thủy Phân và Cetearamidoethyl Diethonium vs BEHENTRIMONIUM METHOSULFATE
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
81646-13-1 / 241148-21-0
| Muối Quaternary Ammonium của Protein Gạo Thủy Phân và Cetearamidoethyl Diethonium CETEARAMIDOETHYL DIETHONIUM HYDROLYZED RICE PROTEIN | BEHENTRIMONIUM METHOSULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Muối Quaternary Ammonium của Protein Gạo Thủy Phân và Cetearamidoethyl Diethonium | BEHENTRIMONIUM METHOSULFATE |
| Phân loại | Làm mềm | Tẩy rửa |
| EWG Score | — | — |
| Gây mụn | 1/5 | — |
| Kích ứng | 1/5 | — |
| Công dụng | — | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Cả hai là điều hòa tĩnh điện nhưng sản phẩm này có thêm protein gạo. Behentrimonium methosulfate có lực điều hòa mạnh hơn nhưng ít nuôi dưỡng hơn.