Ceteth-16 (Polyethylene Glycol Cetyl Ether) vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C56H114O21

Khối lượng phân tử

1123.5 g/mol

CAS

9004-95-9

Ceteth-16 (Polyethylene Glycol Cetyl Ether)

CETETH-16

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtCeteth-16 (Polyethylene Glycol Cetyl Ether)Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/106/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo các công thức ổn định lâu dài
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Hỗ trợ tăng cường độ ẩm bằng cách giữ các thành phần phục vụ này trong công thức
  • An toàn cho các sản phẩm chuyên biệt, kể cả cho da nhạy cảm
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở nồng độ cao (trên 10%), đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ không phù hợp
  • Tiềm năng dung hợp với các chất bảo quản có thể ảnh hưởng đến hiệu quả bảo quản
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ