Ceteth-16 (Polyethylene Glycol Cetyl Ether) vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C56H114O21

Khối lượng phân tử

1123.5 g/mol

CAS

9004-95-9

CAS

9067-32-7

Ceteth-16 (Polyethylene Glycol Cetyl Ether)

CETETH-16

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtCeteth-16 (Polyethylene Glycol Cetyl Ether)Natri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo các công thức ổn định lâu dài
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Hỗ trợ tăng cường độ ẩm bằng cách giữ các thành phần phục vụ này trong công thức
  • An toàn cho các sản phẩm chuyên biệt, kể cả cho da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở nồng độ cao (trên 10%), đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ không phù hợp
  • Tiềm năng dung hợp với các chất bảo quản có thể ảnh hưởng đến hiệu quả bảo quản
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu