CAS
36653-82-4
CAS
99561-04-3
| Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) CETYL ALCOHOL | Cồn béo từ động vật (Tallow Alcohol) TALLOW ALCOHOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) | Cồn béo từ động vật (Tallow Alcohol) |
| Phân loại | Làm mềm | Làm mềm |
| EWG Score | 1/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 2/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt | Làm mềm da, Nhũ hoá |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là cồn béo dạo emollient. Cetyl Alcohol có chuỗi carbon ngắn hơn (C16), trong khi Tallow Alcohol là hỗn hợp axit béo dài hơn (C16-C18). Cetyl Alcohol có khuynh hướng tạo kết cấu mịn hơn và ít có khả năng bít tắc hơn.