Cetyl C12-15-Pareth-9 Carboxylate vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

119481-73-1

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Cetyl C12-15-Pareth-9 Carboxylate

CETYL C12-15-PARETH-9 CARBOXYLATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtCetyl C12-15-Pareth-9 CarboxylateDimethicone
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ ẩm độc lập và bền vững
  • Mềm mại và giảm ma sát da
  • Tăng cường độ ổn định của công thức
  • Cải thiện kết cấu và sự thẩm thấu của các thành phần khác
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là silicon occlusant mạnh nhưng không hấp thụ nước, trong khi Cetyl C12-15-Pareth-9 Carboxylate hybrid và tương thích nước tốt hơn, phù hợp hơn với công thức dưỡng ẩm cấp nước.