Chitosan PCA Palmitamide Succinamide vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Chitosan PCA Palmitamide Succinamide

CHITOSAN PCA PALMITAMIDE SUCCINAMIDE

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtChitosan PCA Palmitamide SuccinamideAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm và cải thiện độ ẩm da
  • Hỗ trợ cân bằng tự nhiên pH da nhờ thành phần PCA
  • Giúp ổn định công thức và tạo kết cấu mềm mịn
  • Có đặc tính kháng khuẩn nhẹ từ chitin và chitosan
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với liều lượng cao
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng người có tiền sử dị ứng với thủy sản nên thận trọng
  • Chưa có đủ dữ liệu an toàn dài hạn cho phụ nữ mang thai và cho con bú
An toàn