Axit Chlorosalicylic vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H5ClO3

Khối lượng phân tử

172.56 g/mol

CAS

321-14-2

CAS

9067-32-7

Axit Chlorosalicylic

CHLOROSALICYLIC ACID

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtAxit ChlorosalicylicNatri Hyaluronate
Phân loạiTẩy da chếtDưỡng ẩm
EWG Score5/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng3/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Exfoliate nhẹ nhàng loại bỏ tế bào chết
  • Kháng khuẩn và kháng viêm
  • Giúp thông thoáng lỗ chân lông
  • Điều hòa dầu nhân tạo
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm
  • Nên tránh dùng quá thường xuyên để không làm da khô
  • Cần sử dụng kem chống nắng khi sử dụng sản phẩm này
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu