Chất màu Pyrene (CI 59040) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H7Na3O10S3

Khối lượng phân tử

524.4 g/mol

CAS

6358-69-6

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Chất màu Pyrene (CI 59040)

CI 59040

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtChất màu Pyrene (CI 59040)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/107/10
Gây mụn
Kích ứng2/54/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Cung cấp màu xanh lá cây bền vững cho công thức
  • Hòa tan tốt trong nước và các dung môi mỹ phẩm
  • Tương thích với nhiều hệ thống công thức khác nhau
  • Giúp tạo tính thẩm mỹ cho sản phẩm
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần sử dụng với nồng độ phù hợp theo quy định
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi