Cinnamyl Acetate (Acetate Cinnamic) vs Benzyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

37973-52-7

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

Cinnamyl Acetate (Acetate Cinnamic)

CIS-2-PHENYLPROPENYL ACETATE

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Tên tiếng ViệtCinnamyl Acetate (Acetate Cinnamic)Benzyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm dễ chịu, bền lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Mùi tự nhiên, ấm áp và hấp dẫn
  • Tương thích với hầu hết các sản phẩm chăm sóc da
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc dị ứng ở một số người
  • Hương liệu có thể gây mất cân bằng độ pH nếu nồng độ quá cao
  • Có thể phát triển phản ứng quang hóa học trên da nếu tiếp xúc ánh nắng
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm

Nhận xét

Benzyl Acetate mang mùi trái cây nhẹ hơn, trong khi Cis-2-Phenylpropenyl Acetate có mùi cam quýt ấm áp hơn. Cả hai đều là ester an toàn nhưng Benzyl Acetate ít gây kích ứ hơn