Cocamidopropyl Betaine vs Cocamine Oxide
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
61789-40-0
CAS
61788-90-7
| Cocamidopropyl Betaine COCAMIDOPROPYL BETAINE | Cocamine Oxide COCAMINE OXIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cocamidopropyl Betaine | Cocamine Oxide |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Cả hai đều là surfactant nhẹ từ dầu dừa. Cocamine Oxide có tính chất điều hòa tốt hơn, trong khi Cocamidopropyl Betaine có khả năng tạo bọt mạnh mẽ hơn.