Nhựa thông (Rosin) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8050-09-7

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Nhựa thông (Rosin)

COLOPHONIUM

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtNhựa thông (Rosin)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo độ dính và kết dính các thành phần
  • Hình thành màng bảo vệ trên da
  • Kiểm soát độ sánh và kết cấu sản phẩm
  • Giúp tẩy lông hiệu quả
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm
  • Nguy cơ gây dị ứng liên hệ ở một số người
  • Có thể gây lão hóa da nếu sử dụng quá tần suất
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương