Nhựa Copaiba vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9000-12-8 / 8001-61-4

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Nhựa Copaiba

COPAIFERA OFFICINALIS RESIN

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtNhựa CopaibaAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ trên bề mặt da, giữ ẩm lâu hơn
  • Che phủ các mùi hôi trong công thức mỹ phẩm nhờ mùi hương tự nhiên dễ chịu
  • Cung cấp mùi hương ấm áp, gỗ mộc, tinh tế cho sản phẩm
  • Có tính chất kháng viêm và kháng khuẩn nhẹ từ các tinh dầu tự nhiên
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da viêm nếu nồng độ quá cao
  • Một số người có thể dị ứng với các hợp chất thơm trong nhựa, đặc biệt là axit cinnamenic
  • Có khả năng gây phototoxicity nhẹ nếu chứa các coumarins tự nhiên, nên tránh phơi nắng quá mức sau sử dụng
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy