Nhựa Copaiba vs Butylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9000-12-8 / 8001-61-4

CAS

107-88-0

Nhựa Copaiba

COPAIFERA OFFICINALIS RESIN

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtNhựa CopaibaButylene Glycol
Phân loạiHương liệuDưỡng ẩm
EWG Score5/101/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChe mùiGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ trên bề mặt da, giữ ẩm lâu hơn
  • Che phủ các mùi hôi trong công thức mỹ phẩm nhờ mùi hương tự nhiên dễ chịu
  • Cung cấp mùi hương ấm áp, gỗ mộc, tinh tế cho sản phẩm
  • Có tính chất kháng viêm và kháng khuẩn nhẹ từ các tinh dầu tự nhiên
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da viêm nếu nồng độ quá cao
  • Một số người có thể dị ứng với các hợp chất thơm trong nhựa, đặc biệt là axit cinnamenic
  • Có khả năng gây phototoxicity nhẹ nếu chứa các coumarins tự nhiên, nên tránh phơi nắng quá mức sau sử dụng
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da