Đồng Aspartate vs Axit Ascorbic Ethyl Hóa

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H5CuNO4

Khối lượng phân tử

194.63 g/mol

CAS

57609-01-5 / 65732-10-7

Công thức phân tử

C8H12O6

Khối lượng phân tử

204.18 g/mol

CAS

112894-37-8

Đồng Aspartate

COPPER ASPARTATE

Axit Ascorbic Ethyl Hóa

2-O-ETHYL ASCORBIC ACID

Tên tiếng ViệtĐồng AspartateAxit Ascorbic Ethyl Hóa
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Điều hòa và tăng cường độ bóng cho tóc
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại của da
  • Bảo vệ da nhờ tính chất kháng khuẩn tự nhiên của đồng
  • Giảm vi khuẩn gây mụn trên da
  • Làm sáng da và giảm tình trạng không đều màu
  • Tăng cường sản sinh collagen và cải thiện độ căng da
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Ổn định hơn so với ascorbic acid nguyên chất, dễ bảo quản
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Dùng quá liều có thể dẫn đến tích tụ đồng trên da
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm, cần kiểm tra thử trước
  • Nên bắt đầu với nồng độ thấp và tăng dần để tránh tác dụng phụ
  • Không sử dụng với các sản phẩm có pH cao, có thể giảm hiệu lực