Đồng Aspartate vs Kẽm Aspartate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H5CuNO4

Khối lượng phân tử

194.63 g/mol

CAS

57609-01-5 / 65732-10-7

Công thức phân tử

C8H12N2O8Zn

Khối lượng phân tử

329.6 g/mol

CAS

36393-20-1

Đồng Aspartate

COPPER ASPARTATE

Kẽm Aspartate

ZINC ASPARTATE

Tên tiếng ViệtĐồng AspartateKẽm Aspartate
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Điều hòa và tăng cường độ bóng cho tóc
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại của da
  • Bảo vệ da nhờ tính chất kháng khuẩn tự nhiên của đồng
  • Giảm vi khuẩn gây mụn trên da
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da
  • Cải thiện độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Làm dịu và giảm kích ứng cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Dùng quá liều có thể dẫn đến tích tụ đồng trên da
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao trên da rất nhạy cảm
  • Hiếm khi gây mụn nhưng nên theo dõi trên da dễ nổi mụn

Nhận xét

Cả hai đều là muối aspartate của các khoáng chất vi lượng. Zinc Aspartate tập trung vào điều hòa dầu và kiểm soát mụn, trong khi Copper Aspartate tập trung hơn vào tái tạo collagen và chống lão hóa.