Cyclohexane vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H12

Khối lượng phân tử

84.16 g/mol

CAS

110-82-7

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Cyclohexane

CYCLOHEXANE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtCyclohexane1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score8/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Dung môi hiệu quả cho các thành phần không tan trong nước
  • Bốc hơi nhanh chóng, tạo cảm giác mặt nạ khô
  • Không để lại dư lượng dầu hoặc cảm giác nhớp
  • Giúp cải thiện kết cấu và khả năng thoát nước của sản phẩm
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • EWG xếp hạng là chất gây lo ngại về độc tính thần kinh ở nồng độ cao
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc hít thở nhiều có thể gây kích ứng hô hấp
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương