Decyl Oleate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H54O2

Khối lượng phân tử

422.7 g/mol

CAS

3687-46-5

CAS

9004-61-9

Decyl Oleate

DECYL OLEATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtDecyl OleateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và elasticity của da
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mại mà không bết dính
  • Thẩm thấu nhanh, không để lại vết trắng
  • Tương hợp tốt với các thành phần khác
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn