Decyltetradecyl Cetearate vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

97404-34-7

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Decyltetradecyl Cetearate

DECYLTETRADECYL CETEARATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtDecyltetradecyl CetearateDimethicone
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm mềm và dưỡng ẩm da hiệu quả
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn trên da
  • Giúp giữ nước trong da, tăng độ đàn hồi
  • An toàn cho da nhạy cảm
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là một silicone dầu, cung cấp cảm giác mịn nhưng không thực sự hydrate da. Decyltetradecyl Cetearate cung cấp cả cảm giác mịn và khả năng giữ nước thực sự. Dimethicone có thể gây cảm giác quá bít tắc lỗ chân lông ở một số người.