Natri Diamyl Sunfosuccinat vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H25NaO7S

Khối lượng phân tử

360.40 g/mol

CAS

922-80-5

Natri Diamyl Sunfosuccinat

DIAMYL SODIUM SULFOSUCCINATE

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtNatri Diamyl SunfosuccinatChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không làm tổn thương da quá mức
  • Tạo bọt phong phú và bền, cảm giác sử dụng mượt mà
  • Hoạt động hydrotrope giúp hòa tan các thành phần khó tan
  • Thân thiện với da nhạy cảm hơn so với sulfate mạnh
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá lâu hoặc quá thường xuyên
  • Người da rất nhạy cảm có thể cảm thấy tê tê, nóng rát ở nồng độ cao
  • Có thể làm tróc off lớp bảo vệ skin barrier nếu phối hợp với nhiều surfactant khác
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ