Dihydroabietyl Behenate vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H78O2

Khối lượng phân tử

615.1 g/mol

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Dihydroabietyl Behenate

DIHYDROABIETYL BEHENATE

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtDihydroabietyl BehenateDicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da
Lợi ích
  • Mềm mại và làm mịn da hiệu quả
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước
  • Tạo cảm giác mịn và bóng mượt
  • Cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ýAn toànAn toàn