Dihydroabietyl Behenate vs Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H78O2

Khối lượng phân tử

615.1 g/mol

Dihydroabietyl Behenate

DIHYDROABIETYL BEHENATE

Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtDihydroabietyl BehenateBơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Mềm mại và làm mịn da hiệu quả
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước
  • Tạo cảm giác mịn và bóng mượt
  • Cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Bảo vệ hàng rào ẩm tự nhiên của da
  • Giúp giảm kích ứng và viêm da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở da dễ dị ứng với các sản phẩm dầu nặng (rating 2/5)
  • Cần sử dụng với lượng vừa phải để tránh bết dính quá mức