Dihydroxyethyl C9-11 Alkoxypropylamine Oxide vs Cocamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau
Dihydroxyethyl C9-11 Alkoxypropylamine Oxide

DIHYDROXYETHYL C9-11 ALKOXYPROPYLAMINE OXIDE

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtDihydroxyethyl C9-11 Alkoxypropylamine OxideCocamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả nhưng vẫn giữ lớp dầu tự nhiên của da
  • Tạo bọt phong phú, cảm giác sử dụng thoải mái
  • Khả năng chống tĩnh điện, giữ độ mềm mượt cho tóc
  • Có tính chất hydrotrope, cải thiện độ ổn định của công thức
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc tóc
  • Có thể gây kích ứng da ở người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Nếu dùng quá lâu hoặc quá lâu có thể làm mất lớp dầu bảo vệ tự nhiên
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng

Nhận xét

Cả hai đều là surfactant nhẹ nhàng. Betaine tạo bọt ít hơn nhưng dịu hơn; amine oxide cân bằng tốt hơn.