Diisooctyl Succinate vs Dicaprate Hexanediyl 1,2

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H38O4

Khối lượng phân tử

342.5 g/mol

CAS

28880-24-2

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Diisooctyl Succinate

DIISOOCTYL SUCCINATE

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tên tiếng ViệtDiisooctyl SuccinateDicaprate Hexanediyl 1,2
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cảm giác mịn màng khi dùng
  • Giúp sản phẩm trải đều hơn
  • Hỗ trợ giữ ẩm mà không bít lỗ chân lông
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
Lưu ýAn toànAn toàn